Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đông Chí
Phương Đông · Ý chí. Thường đặt cho bé trai.
Đông Chí — Phương Đông · Ý chí
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Đông Chí
- Tên đệm東Đông8 nétMộcThanh ngang
Phương Đông — Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ 東道主 nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông 股東 là do nghĩa đó.
Ý nghĩa chữ Đông - Tên chính志Chí7 nétHỏaThanh sắc
Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.
Ý nghĩa chữ Chí
Tên Đông Chí hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đông Chí với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đông Chíngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 74Tốt |
| Trần Đông Chíhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 89Rất tốt |
| Lê Đông Chíngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 94Rất tốt |
| Phạm Đông Chínặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 80Tốt |
| Hoàng Đông Chíhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 74Tốt |
| Huỳnh Đông Chíhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 74Tốt |
Cùng viết không dấu “dong chi”
Tên đệm khác đi với Chí
- Đình Chí庭志 · Nề nếp gia đình · Ý chíHỏa
- Minh Chí明志 · Sáng tỏ · Ý chíHỏa
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Anh Chí英志 · Tinh anh, tài giỏi · Ý chíHỏa
- Cần Chí勤志 · Cần cù · Ý chíHỏa
- Duy Chí維志 · Giữ gìn, bền vững · Ý chíHỏa
- Gia Chí嘉志 · Tốt lành · Ý chíHỏa
- Hoan Chí歡志 · Vui vẻ · Ý chíHỏa
- Hoàn Chí完志 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Ý chíHỏa
- Khai Chí開志 · Khai mở · Ý chíHỏa
- Khang Chí康志 · An khang · Ý chíHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
Tên khác có đệm Đông
- Đông Bảo東寶 · Phương Đông · Quý báuKim
- Đông Quân東君 · Phương Đông · Quân tửMộc
- Đông Cảnh東景 · Phương Đông · Cảnh sắcHỏa
- Đông Chiếu東照 · Phương Đông · Chiếu sángHỏa
- Đông Đại東大 · Phương Đông · Lớn laoHỏa
- Đông Đạo東道 · Phương Đông · Đạo lýHỏa
- Đông Đạt東達 · Phương Đông · Thành đạtHỏa
- Đông Đắc東得 · Phương Đông · Đạt đượcHỏa
- Đông Định東定 · Phương Đông · Vững vàngHỏa
- Đông Đức東德 · Phương Đông · Đức độHỏa
- Đông Hạc東鶴 · Phương Đông · Chim hạcHỏa
- Đông Hách東赫 · Phương Đông · Hiển háchHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Đông Chí
Tên Đông Chí có nghĩa là gì?
Đông Chí (東 志): Phương Đông · Ý chí. Đông nghĩa là phương đông, Chí nghĩa là ý chí.
Tên Đông Chí thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chí, tên Đông Chí thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Đông Chí đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đông Chí có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
