Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khang Chí

An khang · Ý chí. Thường đặt cho bé trai.

康志Khang Chí
HỏaHài hòa

Khang Chí — An khang · Ý chí

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Khang Chí

  • Tên đệm康Khang11 nétMộcThanh ngang

    An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.

    Ý nghĩa chữ Khang
  • Tên chính志Chí7 nétHỏaThanh sắc

    Ý chí — Chí, nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành 有志竟成 có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ 志士 nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy.

    Ý nghĩa chữ Chí

Tên Khang Chí hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khang Chí với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khang Chíngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc85Rất tốt
Trần Khang Chíhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc80Tốt
Lê Khang Chíngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc86Rất tốt
Phạm Khang Chínặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc73Tốt
Hoàng Khang Chíhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt
Huỳnh Khang Chíhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt

Tên đệm khác đi với Chí

Tên khác có đệm Khang

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khang Chí

Tên Khang Chí có nghĩa là gì?

Khang Chí (康 志): An khang · Ý chí. Khang nghĩa là an khang, Chí nghĩa là ý chí.

Tên Khang Chí thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chí, tên Khang Chí thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khang Chí đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khang Chí có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.