Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khang Định

An khang · Vững vàng. Thường đặt cho bé trai.

康定Khang Định
HỏaHài hòa

Khang Định — An khang · Vững vàng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an

Từng chữ trong tên Khang Định

  • Tên đệm康Khang11 nétMộcThanh ngang

    An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.

    Ý nghĩa chữ Khang
  • Tên chính定Định8 nétHỏaThanh nặng

    Vững vàng — Định, xếp đặt được yên ổn, không bị lay động nữa gọi là định.

    Ý nghĩa chữ Định

Tên Khang Định hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khang Định với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khang Địnhngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng82Tốt
Trần Khang Địnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Khang Địnhngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng77Tốt
Phạm Khang Địnhnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng76Tốt
Hoàng Khang Địnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng82Tốt
Huỳnh Khang Địnhhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng82Tốt

Cùng viết không dấu “khang dinh”

Tên đệm khác đi với Định

Tên khác có đệm Khang

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khang Định

Tên Khang Định có nghĩa là gì?

Khang Định (康 定): An khang · Vững vàng. Khang nghĩa là an khang, Định nghĩa là vững vàng.

Tên Khang Định thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Định, tên Khang Định thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khang Định đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khang Định có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.