Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khang Đức

An khang · Đức độ. Thường đặt cho bé trai.

康德Khang Đức
HỏaHài hòa

Khang Đức — An khang · Đức độ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khang Đức

  • Tên đệm康Khang11 nétMộcThanh ngang

    An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.

    Ý nghĩa chữ Khang
  • Tên chính德Đức15 nétHỏaThanh sắc

    Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đức

Tên Khang Đức hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khang Đức với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khang Đứcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc85Rất tốt
Trần Khang Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc78Tốt
Lê Khang Đứcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc83Tốt
Phạm Khang Đứcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc75Tốt
Hoàng Khang Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt
Huỳnh Khang Đứchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc85Rất tốt

Cùng viết không dấu “khang duc”

Tên đệm khác đi với Đức

Tên khác có đệm Khang

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khang Đức

Tên Khang Đức có nghĩa là gì?

Khang Đức (康 德): An khang · Đức độ. Khang nghĩa là an khang, Đức nghĩa là đức độ.

Tên Khang Đức thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đức, tên Khang Đức thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khang Đức đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khang Đức có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.