Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khang Đạt
An khang · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.
Khang Đạt — An khang · Thành đạt
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Khang Đạt
- Tên đệm康Khang11 nétMộcThanh ngang
An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.
Ý nghĩa chữ Khang - Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng
Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.
Ý nghĩa chữ Đạt
Tên Khang Đạt hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khang Đạt với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khang Đạtngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Trần Khang Đạthuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
| Lê Khang Đạtngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 82Tốt |
| Phạm Khang Đạtnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 76Tốt |
| Hoàng Khang Đạthuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Huỳnh Khang Đạthuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Đạt
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Quang Đạt光達 · Ánh sáng · Thành đạtHỏa
- Hoàng Đạt皇達 · Huy hoàng · Thành đạtHỏa
- Thành Đạt成達 · Thành công · Thành đạtHỏa
- Tiến Đạt進達 · Tiến bộ · Thành đạtHỏa
- Bảo Đạt寶達 · Quý báu · Thành đạtHỏa
- Anh Đạt英達 · Tinh anh, tài giỏi · Thành đạtHỏa
- Cần Đạt勤達 · Cần cù · Thành đạtHỏa
- Duy Đạt維達 · Giữ gìn, bền vững · Thành đạtHỏa
- Đông Đạt東達 · Phương Đông · Thành đạtHỏa
- Gia Đạt嘉達 · Tốt lành · Thành đạtHỏa
- Hoan Đạt歡達 · Vui vẻ · Thành đạtHỏa
Tên khác có đệm Khang
- Khang An康安 · An khang · Bình anThổ
- Khang Cảnh康景 · An khang · Cảnh sắcHỏa
- Khang Chí康志 · An khang · Ý chíHỏa
- Khang Chiếu康照 · An khang · Chiếu sángHỏa
- Khang Đại康大 · An khang · Lớn laoHỏa
- Khang Đạo康道 · An khang · Đạo lýHỏa
- Khang Đắc康得 · An khang · Đạt đượcHỏa
- Khang Định康定 · An khang · Vững vàngHỏa
- Khang Đức康德 · An khang · Đức độHỏa
- Khang Hạc康鶴 · An khang · Chim hạcHỏa
- Khang Hách康赫 · An khang · Hiển háchHỏa
- Khang Hiển康顯 · An khang · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khang Đạt
Tên Khang Đạt có nghĩa là gì?
Khang Đạt (康 達): An khang · Thành đạt. Khang nghĩa là an khang, Đạt nghĩa là thành đạt.
Tên Khang Đạt thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đạt, tên Khang Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khang Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khang Đạt có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
