Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đông Đạt

Phương Đông · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

東達Đông Đạt
HỏaHài hòa

Đông Đạt — Phương Đông · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Đông Đạt

  • Tên đệm東Đông8 nétMộcThanh ngang

    Phương Đông — Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ 東道主 nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông 股東 là do nghĩa đó.

    Ý nghĩa chữ Đông
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Đông Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đông Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đông Đạtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng65Khá
Trần Đông Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng75Tốt
Lê Đông Đạtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng94Rất tốt
Phạm Đông Đạtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng82Tốt
Hoàng Đông Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng65Khá
Huỳnh Đông Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng65Khá

Cùng viết không dấu “dong dat”

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Đông

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Đông Đạt

Tên Đông Đạt có nghĩa là gì?

Đông Đạt (東 達): Phương Đông · Thành đạt. Đông nghĩa là phương đông, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Đông Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Đông Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Đông Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Đông Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.