Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bảo Đạt

Quý báu · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

寶達Bảo Đạt
HỏaTên phổ biếnHài hòa

Bảo Đạt — Quý báu · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bảo Đạt

  • Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi

    Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.

    Ý nghĩa chữ Bảo
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Bảo Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bảo Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bảo Đạtngã — hỏi — nặngngã — hỏi — nặng64Khá
Trần Bảo Đạthuyền — hỏi — nặnghuyền — hỏi — nặng69Khá
Lê Bảo Đạtngang — hỏi — nặngngang — hỏi — nặng73Tốt
Phạm Bảo Đạtnặng — hỏi — nặngnặng — hỏi — nặng64Khá
Hoàng Bảo Đạthuyền — hỏi — nặnghuyền — hỏi — nặng76Tốt
Huỳnh Bảo Đạthuyền — hỏi — nặnghuyền — hỏi — nặng76Tốt

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Bảo

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Bảo Đạt

Tên Bảo Đạt có nghĩa là gì?

Bảo Đạt (寶 達): Quý báu · Thành đạt. Bảo nghĩa là quý báu, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Bảo Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Bảo Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Bảo Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bảo Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.