Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Hoan Đạt

Vui vẻ · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

歡達Hoan Đạt
HỏaHài hòa

Hoan Đạt — Vui vẻ · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Hoan Đạt

  • Tên đệm歡Hoan22 nétMộcThanh ngang

    Vui vẻ — Vui mừng.

    Ý nghĩa chữ Hoan
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Hoan Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Hoan Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Hoan Đạtngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng64Khá
Trần Hoan Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng70Tốt
Lê Hoan Đạtngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng87Rất tốt
Phạm Hoan Đạtnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng87Rất tốt
Hoàng Hoan Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng64Khá
Huỳnh Hoan Đạthuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng64Khá

Cùng viết không dấu “hoan dat”

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Hoan

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Hoan Đạt

Tên Hoan Đạt có nghĩa là gì?

Hoan Đạt (歡 達): Vui vẻ · Thành đạt. Hoan nghĩa là vui vẻ, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Hoan Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Hoan Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Hoan Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Hoan Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.