Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Hoan, Hoàn

Không dấu cùng viết là "hoan" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

歡22 nét Khang Hy

Tên Hoan

Vui vẻ.

  • Chữ Hán: 歡
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 歡 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Vui mừng.
  2. Trai gái yêu nhau, bên gái gọi bên trai là hoan, cũng như tiếng chàng của ta.

Tên đệm hay đi cùng tên Hoan

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

完7 nét Khang Hy

Tên Hoàn

Hoàn thiện, vẹn toàn.

  • Chữ Hán: 完
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 完 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Đủ, vẹn.
  2. Xong. Như hoàn công 完工 xong công việc.
  3. Giữ được trọn vẹn.
  4. Bền chặt, kín đáo. Như thành quách bất hoàn 城郭不完 thành quách chẳng bền chặt. Y lý bất hoàn 衣履不完 áo giầy chẳng lành, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Hoàn

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.