Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tiến Đạt
Tiến bộ · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.
Tiến Đạt — Tiến bộ · Thành đạt
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — nặng (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Tiến Đạt
- Tên đệm進Tiến15 nétHỏaThanh sắc
Tiến bộ — Tiến lên. Trái lại với chữ thoái 退.
Ý nghĩa chữ Tiến - Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng
Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.
Ý nghĩa chữ Đạt
Tên Tiến Đạt hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tiến Đạt với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tiến Đạtngã — sắc — nặng | ngã — sắc — nặng | 67Khá |
| Trần Tiến Đạthuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 90Rất tốt |
| Lê Tiến Đạtngang — sắc — nặng | ngang — sắc — nặng | 77Tốt |
| Phạm Tiến Đạtnặng — sắc — nặng | nặng — sắc — nặng | 64Khá |
| Hoàng Tiến Đạthuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 79Tốt |
| Huỳnh Tiến Đạthuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Đạt
- Minh Đạt明達 · Sáng tỏ · Thành đạtHỏa
- Quang Đạt光達 · Ánh sáng · Thành đạtHỏa
- Hoàng Đạt皇達 · Huy hoàng · Thành đạtHỏa
- Thành Đạt成達 · Thành công · Thành đạtHỏa
- Bảo Đạt寶達 · Quý báu · Thành đạtHỏa
- Anh Đạt英達 · Tinh anh, tài giỏi · Thành đạtHỏa
- Cần Đạt勤達 · Cần cù · Thành đạtHỏa
- Duy Đạt維達 · Giữ gìn, bền vững · Thành đạtHỏa
- Đông Đạt東達 · Phương Đông · Thành đạtHỏa
- Gia Đạt嘉達 · Tốt lành · Thành đạtHỏa
- Hoan Đạt歡達 · Vui vẻ · Thành đạtHỏa
- Hoàn Đạt完達 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Thành đạtHỏa
Tên khác có đệm Tiến
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Tiến Đạt
Tên Tiến Đạt có nghĩa là gì?
Tiến Đạt (進 達): Tiến bộ · Thành đạt. Tiến nghĩa là tiến bộ, Đạt nghĩa là thành đạt.
Tên Tiến Đạt thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đạt, tên Tiến Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tiến Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Tiến Đạt có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
