Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cần Đạt

Cần cù · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

勤達Cần Đạt
HỏaCổ điển

Cần Đạt — Cần cù · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Cần Đạt

  • Tên đệm勤Cần13 nétMộcThanh huyền

    Cần cù — Siêng.

    Ý nghĩa chữ Cần
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Cần Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cần Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cần Đạtngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng88Rất tốt
Trần Cần Đạthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng85Rất tốt
Lê Cần Đạtngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng79Tốt
Phạm Cần Đạtnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng82Tốt
Hoàng Cần Đạthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng88Rất tốt
Huỳnh Cần Đạthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Cần

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Cần Đạt

Tên Cần Đạt có nghĩa là gì?

Cần Đạt (勤 達): Cần cù · Thành đạt. Cần nghĩa là cần cù, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Cần Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Cần Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Cần Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Cần Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.