Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thành Đạt

Thành công · Thành đạt. Thường đặt cho bé trai.

成達Thành Đạt
HỏaTên phổ biếnHài hòa

Thành Đạt — Thành công · Thành đạt

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thành Đạt

  • Tên đệm成Thành7 nétKimThanh huyền

    Thành công — Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành 落成, làm quan về hưu gọi là hoạn thành 宦成, v.v.

    Ý nghĩa chữ Thành
  • Tên chính達Đạt16 nétHỏaThanh nặng

    Thành đạt — Suốt. Như tứ thông bát đạt 四通八達 thông cả bốn mặt suốt cả tám phía. Phàm từ chỗ này tới chỗ kia mà được thông suốt không ngăn trở gì đều gọi là đạt. Như trực đạt 直達 thẳng suốt.

    Ý nghĩa chữ Đạt

Tên Thành Đạt hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thành Đạt với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thành Đạtngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng79Tốt
Trần Thành Đạthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng89Rất tốt
Lê Thành Đạtngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng69Khá
Phạm Thành Đạtnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng72Tốt
Hoàng Thành Đạthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng79Tốt
Huỳnh Thành Đạthuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng79Tốt

Cùng viết không dấu “thanh dat”

Tên đệm khác đi với Đạt

Tên khác có đệm Thành

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Thành Đạt

Tên Thành Đạt có nghĩa là gì?

Thành Đạt (成 達): Thành công · Thành đạt. Thành nghĩa là thành công, Đạt nghĩa là thành đạt.

Tên Thành Đạt thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đạt, tên Thành Đạt thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Thành Đạt đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thành Đạt có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.