Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Thành Hỷ

Thành công · Vui mừng. Thường đặt cho bé trai.

成喜Thành Hỷ
ThủyCổ điển

Thành Hỷ — Thành công · Vui mừng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Thành Hỷ

  • Tên đệm成Thành7 nétKimThanh huyền

    Thành công — Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành 落成, làm quan về hưu gọi là hoạn thành 宦成, v.v.

    Ý nghĩa chữ Thành
  • Tên chính喜Hỷ12 nétThủyThanh hỏi

    Vui mừng — Mừng.

    Ý nghĩa chữ Hỷ

Tên Thành Hỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Thành Hỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Thành Hỷngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi83Tốt
Trần Thành Hỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi88Rất tốt
Lê Thành Hỷngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi68Khá
Phạm Thành Hỷnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi81Tốt
Hoàng Thành Hỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi83Tốt
Huỳnh Thành Hỷhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi83Tốt

Cùng viết không dấu “thanh hy”

Tên đệm khác đi với Hỷ

Tên khác có đệm Thành

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Thành Hỷ

Tên Thành Hỷ có nghĩa là gì?

Thành Hỷ (成 喜): Thành công · Vui mừng. Thành nghĩa là thành công, Hỷ nghĩa là vui mừng.

Tên Thành Hỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hỷ, tên Thành Hỷ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Thành Hỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Thành Hỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.