Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Sinh Hỷ

Sinh sôi · Vui mừng. Dùng được cho cả trai và gái.

生喜Sinh Hỷ
ThủyCổ điển

Sinh Hỷ — Sinh sôi · Vui mừng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an

Từng chữ trong tên Sinh Hỷ

Tên Sinh Hỷ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Sinh Hỷ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Sinh Hỷngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi86Rất tốt
Trần Sinh Hỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi90Rất tốt
Lê Sinh Hỷngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi76Tốt
Phạm Sinh Hỷnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi79Tốt
Hoàng Sinh Hỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi86Rất tốt
Huỳnh Sinh Hỷhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi86Rất tốt

Cùng viết không dấu “sinh hy”

Tên đệm khác đi với Hỷ

Tên khác có đệm Sinh

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Sinh Hỷ

Tên Sinh Hỷ có nghĩa là gì?

Sinh Hỷ (生 喜): Sinh sôi · Vui mừng. Sinh nghĩa là sinh sôi, Hỷ nghĩa là vui mừng.

Tên Sinh Hỷ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hỷ, tên Sinh Hỷ thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Sinh Hỷ đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Sinh Hỷ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.