生5 nét Khang Hy
Tên Sinh
Sinh sôi.
- Chữ Hán: 生
- Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh ngang · bằng
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 生 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Sống, đối lại với tử 死.
- Còn sống. Như bình sanh 平生 lúc ngày thường còn sống, thử sanh 此生 đời này, v.v.
- Những vật có sống. Như chúng sanh 眾生, quần sanh 群生 đều là nói các loài có sống cả.
- Sinh sản, nẩy nở. Như sanh tử 生子 đẻ con, sinh lợi 生利 sinh lời, v.v.
Chữ 生 còn đọc là: sanh.
Tên đệm hay đi cùng tên Sinh
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
