Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Sinh

Sinh sôi. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Sinh.

生5 nét Khang Hy

Tên Sinh

Sinh sôi.

  • Chữ Hán: 生
  • Ngũ hành: Kim (theo nghĩa)
  • Dương (số nét lẻ)
  • Thanh ngang · bằng
  • Dùng được cho cả trai và gái

Nghĩa chữ 生 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Sống, đối lại với tử 死.
  2. Còn sống. Như bình sanh 平生 lúc ngày thường còn sống, thử sanh 此生 đời này, v.v.
  3. Những vật có sống. Như chúng sanh 眾生, quần sanh 群生 đều là nói các loài có sống cả.
  4. Sinh sản, nẩy nở. Như sanh tử 生子 đẻ con, sinh lợi 生利 sinh lời, v.v.

Chữ 生 còn đọc là: sanh.

Tên đệm hay đi cùng tên Sinh

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Kim

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.