Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Sinh Hiếu
Sinh sôi · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.
Sinh Hiếu — Sinh sôi · Hiếu thảo
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Sinh Hiếu
- Tên đệm生Sinh5 nétKimThanh ngang
Sinh sôi — Sống, đối lại với tử 死.
Ý nghĩa chữ Sinh - Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc
Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.
Ý nghĩa chữ Hiếu
Tên Sinh Hiếu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Sinh Hiếu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Sinh Hiếungã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 82Tốt |
| Trần Sinh Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 82Tốt |
| Lê Sinh Hiếungang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 64Khá |
| Phạm Sinh Hiếunặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 72Tốt |
| Hoàng Sinh Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 82Tốt |
| Huỳnh Sinh Hiếuhuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 82Tốt |
Cùng viết không dấu “sinh hieu”
Tên đệm khác đi với Hiếu
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Phương Hiếu芳孝 · Hương thơm · Hiếu thảoThủy
- Phi Hiếu飛孝 · Bay cao · Hiếu thảoThủy
- Thanh Hiếu清孝 · Trong sạch · Hiếu thảoThủy
- Minh Hiếu明孝 · Sáng tỏ · Hiếu thảoThủy
- Quang Hiếu光孝 · Ánh sáng · Hiếu thảoThủy
- Trung Hiếu忠孝 · Trung thành · Hiếu thảoThủy
- Đức Hiếu德孝 · Đức độ · Hiếu thảoThủy
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Chân Hiếu真孝 · Chân thật · Hiếu thảoThủy
- Chinh Hiếu征孝 · Chinh phục · Hiếu thảoThủy
- Chương Hiếu章孝 · Văn chương · Hiếu thảoThủy
Tên khác có đệm Sinh
- Sinh Bắc生北 · Sinh sôi · Phương BắcThủy
- Sinh Hải生海 · Sinh sôi · Biển cảThủy
- Sinh Hạo生浩 · Sinh sôi · Bao la, rộng lớnThủy
- Sinh Hoạt生活 · Sinh sôi · Hoạt bátThủy
- Sinh Hỷ生喜 · Sinh sôi · Vui mừngThủy
- Sinh Mạnh生孟 · Sinh sôi · Con trưởngThủy
- Sinh Mẫn生敏 · Sinh sôi · Nhanh nhạyThủy
- Sinh Nhuận生潤 · Sinh sôi · Nhuận trạchThủy
- Sinh Phát生發 · Sinh sôi · Phát đạtThủy
- Sinh Phẩm生品 · Sinh sôi · Phẩm hạnhThủy
- Sinh Phú生富 · Sinh sôi · Giàu cóThủy
- Sinh Phúc生福 · Sinh sôi · Phúc lànhThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Sinh Hiếu
Tên Sinh Hiếu có nghĩa là gì?
Sinh Hiếu (生 孝): Sinh sôi · Hiếu thảo. Sinh nghĩa là sinh sôi, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.
Tên Sinh Hiếu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hiếu, tên Sinh Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Sinh Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Sinh Hiếu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
