Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chân Hiếu

Chân thật · Hiếu thảo. Thường đặt cho bé trai.

真孝Chân Hiếu
ThủyCổ điển

Chân Hiếu — Chân thật · Hiếu thảo

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Đức hạnh

Từng chữ trong tên Chân Hiếu

  • Tên đệm真Chân10 nétKimThanh ngang

    Chân thật — Dùng như chữ chân 眞.

    Ý nghĩa chữ Chân
  • Tên chính孝Hiếu7 nétThủyThanh sắc

    Hiếu thảo — Thảo, con thờ cha mẹ hết lòng gọi là hiếu.

    Ý nghĩa chữ Hiếu

Tên Chân Hiếu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chân Hiếu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chân Hiếungã — ngang — sắcngã — ngang — sắc79Tốt
Trần Chân Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc90Rất tốt
Lê Chân Hiếungang — ngang — sắcngang — ngang — sắc89Rất tốt
Phạm Chân Hiếunặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc80Tốt
Hoàng Chân Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt
Huỳnh Chân Hiếuhuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc79Tốt

Cùng viết không dấu “chan hieu”

Tên đệm khác đi với Hiếu

Tên khác có đệm Chân

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Chân Hiếu

Tên Chân Hiếu có nghĩa là gì?

Chân Hiếu (真 孝): Chân thật · Hiếu thảo. Chân nghĩa là chân thật, Hiếu nghĩa là hiếu thảo.

Tên Chân Hiếu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hiếu, tên Chân Hiếu thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Chân Hiếu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chân Hiếu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.