Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Chân Hải

Chân thật · Biển cả. Thường đặt cho bé trai.

真海Chân Hải
ThủyHài hòa

Chân Hải — Chân thật · Biển cả

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Chân Hải

  • Tên đệm真Chân10 nétKimThanh ngang

    Chân thật — Dùng như chữ chân 眞.

    Ý nghĩa chữ Chân
  • Tên chính海Hải11 nétThủyThanh hỏi

    Biển cả — Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải 海, xa đất thì gọi là dương 洋.

    Ý nghĩa chữ Hải

Tên Chân Hải hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Chân Hải với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Chân Hảingã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi86Rất tốt
Trần Chân Hảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi87Rất tốt
Lê Chân Hảingang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi80Tốt
Phạm Chân Hảinặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi90Rất tốt
Hoàng Chân Hảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi86Rất tốt
Huỳnh Chân Hảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi86Rất tốt

Cùng viết không dấu “chan hai”

Tên đệm khác đi với Hải

Tên khác có đệm Chân

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Chân Hải

Tên Chân Hải có nghĩa là gì?

Chân Hải (真 海): Chân thật · Biển cả. Chân nghĩa là chân thật, Hải nghĩa là biển cả.

Tên Chân Hải thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hải, tên Chân Hải thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Chân Hải đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Chân Hải có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.