Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Công Hải

Công chính · Biển cả. Thường đặt cho bé trai.

公海Công Hải
ThủyCổ điển

Công Hải — Công chính · Biển cả

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Công Hải

  • Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang

    Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.

    Ý nghĩa chữ Công
  • Tên chính海Hải11 nétThủyThanh hỏi

    Biển cả — Bể, cái chỗ trăm sông đều đổ nước vào, gần đất thì gọi là hải 海, xa đất thì gọi là dương 洋.

    Ý nghĩa chữ Hải

Tên Công Hải hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Công Hải với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Công Hảingã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi93Rất tốt
Trần Công Hảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi84Tốt
Lê Công Hảingang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi72Tốt
Phạm Công Hảinặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi84Tốt
Hoàng Công Hảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi93Rất tốt
Huỳnh Công Hảihuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi93Rất tốt

Tên đệm khác đi với Hải

Tên khác có đệm Công

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Công Hải

Tên Công Hải có nghĩa là gì?

Công Hải (公 海): Công chính · Biển cả. Công nghĩa là công chính, Hải nghĩa là biển cả.

Tên Công Hải thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hải, tên Công Hải thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Công Hải đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Công Hải có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.