Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Công Mạnh
Công chính · Con trưởng. Thường đặt cho bé trai.
Công Mạnh — Công chính · Con trưởng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Công Mạnh
- Tên đệm公Công4 nétKimThanh ngang
Công chính — Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình 公平, công chính 公正, v.v.
Ý nghĩa chữ Công - Tên chính孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng
Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.
Ý nghĩa chữ Mạnh
Tên Công Mạnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Công Mạnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Công Mạnhngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 81Tốt |
| Trần Công Mạnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 70Tốt |
| Lê Công Mạnhngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 68Khá |
| Phạm Công Mạnhnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 77Tốt |
| Hoàng Công Mạnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
| Huỳnh Công Mạnhhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 81Tốt |
Tên đệm khác đi với Mạnh
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Hưng Mạnh興孟 · Hưng thịnh · Con trưởngThủy
- Huy Mạnh輝孟 · Rực rỡ · Con trưởngThủy
- Quang Mạnh光孟 · Ánh sáng · Con trưởngThủy
- Xuân Mạnh春孟 · Mùa xuân · Con trưởngThủy
- Nghĩa Mạnh義孟 · Nghĩa khí · Con trưởngThủy
- Phát Mạnh發孟 · Phát đạt · Con trưởngThủy
- Đức Mạnh德孟 · Đức độ · Con trưởngThủy
- Tiến Mạnh進孟 · Tiến bộ · Con trưởngThủy
- Chân Mạnh真孟 · Chân thật · Con trưởngThủy
- Chinh Mạnh征孟 · Chinh phục · Con trưởngThủy
- Chương Mạnh章孟 · Văn chương · Con trưởngThủy
Tên khác có đệm Công
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
- Công Giang公江 · Công chính · Sông lớnThủy
- Công Phong公風 · Công chính · Phong tháiThủy
- Công Minh公明 · Công chính · Sáng tỏHỏa
- Công Bắc公北 · Công chính · Phương BắcThủy
- Công Hải公海 · Công chính · Biển cảThủy
- Công Hạo公浩 · Công chính · Bao la, rộng lớnThủy
- Công Hoạt公活 · Công chính · Hoạt bátThủy
- Công Hỷ公喜 · Công chính · Vui mừngThủy
- Công Mẫn公敏 · Công chính · Nhanh nhạyThủy
- Công Nhuận公潤 · Công chính · Nhuận trạchThủy
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Công Mạnh
Tên Công Mạnh có nghĩa là gì?
Công Mạnh (公 孟): Công chính · Con trưởng. Công nghĩa là công chính, Mạnh nghĩa là con trưởng.
Tên Công Mạnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Mạnh, tên Công Mạnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Công Mạnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Công Mạnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
