Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nghĩa Mạnh

Nghĩa khí · Con trưởng. Thường đặt cho bé trai.

義孟Nghĩa Mạnh
ThủyTên phổ biếnCổ điển

Nghĩa Mạnh — Nghĩa khí · Con trưởng

  • Hành: Thủy (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — nặng (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nghĩa Mạnh

  • Tên đệm義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã

    Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.

    Ý nghĩa chữ Nghĩa
  • Tên chính孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng

    Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.

    Ý nghĩa chữ Mạnh

Tên Nghĩa Mạnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nghĩa Mạnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nghĩa Mạnhngã — ngã — nặngngã — ngã — nặng75Tốt
Trần Nghĩa Mạnhhuyền — ngã — nặnghuyền — ngã — nặng86Rất tốt
Lê Nghĩa Mạnhngang — ngã — nặngngang — ngã — nặng77Tốt
Phạm Nghĩa Mạnhnặng — ngã — nặngnặng — ngã — nặng80Tốt
Hoàng Nghĩa Mạnhhuyền — ngã — nặnghuyền — ngã — nặng87Rất tốt
Huỳnh Nghĩa Mạnhhuyền — ngã — nặnghuyền — ngã — nặng87Rất tốt

Tên đệm khác đi với Mạnh

Tên khác có đệm Nghĩa

Tên phổ biến cùng hành Thủy

Câu hỏi về tên Nghĩa Mạnh

Tên Nghĩa Mạnh có nghĩa là gì?

Nghĩa Mạnh (義 孟): Nghĩa khí · Con trưởng. Nghĩa nghĩa là nghĩa khí, Mạnh nghĩa là con trưởng.

Tên Nghĩa Mạnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mạnh, tên Nghĩa Mạnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.

Tên Nghĩa Mạnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Nghĩa Mạnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.