Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đức Mạnh
Đức độ · Con trưởng. Thường đặt cho bé trai.
Đức Mạnh — Đức độ · Con trưởng
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — nặng (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đức Mạnh
- Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức - Tên chính孟Mạnh8 nétThủyThanh nặng
Con trưởng — Lớn, con trai trưởng dòng đích gọi là bá 伯, con trai trưởng dòng thứ gọi là mạnh 孟.
Ý nghĩa chữ Mạnh
Tên Đức Mạnh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đức Mạnh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Mạnhngã — sắc — nặng | ngã — sắc — nặng | 67Khá |
| Trần Đức Mạnhhuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 86Rất tốt |
| Lê Đức Mạnhngang — sắc — nặng | ngang — sắc — nặng | 74Tốt |
| Phạm Đức Mạnhnặng — sắc — nặng | nặng — sắc — nặng | 64Khá |
| Hoàng Đức Mạnhhuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 79Tốt |
| Huỳnh Đức Mạnhhuyền — sắc — nặng | huyền — sắc — nặng | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Mạnh
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Hưng Mạnh興孟 · Hưng thịnh · Con trưởngThủy
- Huy Mạnh輝孟 · Rực rỡ · Con trưởngThủy
- Quang Mạnh光孟 · Ánh sáng · Con trưởngThủy
- Xuân Mạnh春孟 · Mùa xuân · Con trưởngThủy
- Nghĩa Mạnh義孟 · Nghĩa khí · Con trưởngThủy
- Phát Mạnh發孟 · Phát đạt · Con trưởngThủy
- Tiến Mạnh進孟 · Tiến bộ · Con trưởngThủy
- Chân Mạnh真孟 · Chân thật · Con trưởngThủy
- Chinh Mạnh征孟 · Chinh phục · Con trưởngThủy
- Chương Mạnh章孟 · Văn chương · Con trưởngThủy
- Công Mạnh公孟 · Công chính · Con trưởngThủy
Tên khác có đệm Đức
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Đức Huy德輝 · Đức độ · Rực rỡHỏa
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Nhân德仁 · Đức độ · Nhân áiKim
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Công Hiếu公孝 · Công chính · Hiếu thảoThủy
- Hoàng Hải皇海 · Huy hoàng · Biển cảThủy
- Hoàng Phúc皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Phước皇福 · Huy hoàng · Phúc lànhThủy
- Hoàng Thái皇泰 · Huy hoàng · Thái bìnhThủy
- Thế Hào世豪 · Thế hệ · Hào kiệtThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Thế Hùng世雄 · Thế hệ · Hùng mạnhThủy
- Anh Phúc英福 · Tinh anh, tài giỏi · Phúc lànhThủy
- Cường Thái強泰 · Mạnh mẽ · Thái bìnhThủy
- Duy Mạnh維孟 · Giữ gìn, bền vững · Con trưởngThủy
- Gia Hạo嘉浩 · Tốt lành · Bao la, rộng lớnThủy
Câu hỏi về tên Đức Mạnh
Tên Đức Mạnh có nghĩa là gì?
Đức Mạnh (德 孟): Đức độ · Con trưởng. Đức nghĩa là đức độ, Mạnh nghĩa là con trưởng.
Tên Đức Mạnh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Mạnh, tên Đức Mạnh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Đức Mạnh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đức Mạnh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
