Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đức Nhân
Đức độ · Nhân ái. Thường đặt cho bé trai.
Đức Nhân — Đức độ · Nhân ái
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đức Nhân
- Tên đệm德Đức15 nétHỏaThanh sắc
Đức độ — Đạo đức. Cái đạo để lập thân gọi là đức. Như đức hạnh 德行, đức tính 德性, v.v.
Ý nghĩa chữ Đức - Tên chính仁Nhân4 nétKimThanh ngang
Nhân ái — Nhân. Nhân là cái đạo lý làm người, phải thế mới gọi là người. Yêu người không lợi riêng mình gọi là nhân.
Ý nghĩa chữ Nhân
Tên Đức Nhân hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đức Nhân với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đức Nhânngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 78Tốt |
| Trần Đức Nhânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
| Lê Đức Nhânngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 67Khá |
| Phạm Đức Nhânnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 72Tốt |
| Hoàng Đức Nhânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Đức Nhânhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 78Tốt |
Cùng viết không dấu “duc nhan”
Tên đệm khác đi với Nhân
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Thiện Nhân善仁 · Lương thiện · Nhân áiKim
- Chí Nhân志仁 · Ý chí · Nhân áiKim
- Thành Nhân成仁 · Thành công · Nhân áiKim
- Trí Nhân智仁 · Trí tuệ · Nhân áiKim
- Hưởng Nhân享仁 · Hưởng phúc · Nhân áiKim
- Hữu Nhân友仁 · Bạn hữu · Nhân áiKim
- Nguyện Nhân願仁 · Ước nguyện · Nhân áiKim
- Nhất Nhân一仁 · Đứng đầu · Nhân áiKim
- Thạc Nhân碩仁 · Lớn lao · Nhân áiKim
- Vạn Nhân萬仁 · Muôn vàn · Nhân áiKim
Tên khác có đệm Đức
- Đức Anh德英 · Đức độ · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Đức Cường德強 · Đức độ · Mạnh mẽMộc
- Đức Phương德芳 · Đức độ · Hương thơmMộc
- Đức Huy德輝 · Đức độ · Rực rỡHỏa
- Đức Minh德明 · Đức độ · Sáng tỏHỏa
- Đức Trung德忠 · Đức độ · Trung thànhHỏa
- Đức Phong德風 · Đức độ · Phong tháiThủy
- Đức Tài德才 · Đức độ · Tài năngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Đức Chí德志 · Đức độ · Ý chíHỏa
- Đức Lộc德祿 · Đức độ · Phúc lộcHỏa
- Đức Trí德智 · Đức độ · Trí tuệHỏa
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Đức Nhân
Tên Đức Nhân có nghĩa là gì?
Đức Nhân (德 仁): Đức độ · Nhân ái. Đức nghĩa là đức độ, Nhân nghĩa là nhân ái.
Tên Đức Nhân thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nhân, tên Đức Nhân thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Đức Nhân đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Đức Nhân có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
