Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Hướng Nhàn
Hướng thiện · Thong thả. Thường đặt cho bé gái.
Hướng Nhàn — Hướng thiện · Thong thả
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Hướng Nhàn
- Tên đệm向Hướng6 nétThủyThanh sắc
Hướng thiện — Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v.
Ý nghĩa chữ Hướng - Tên chính閑Nhàn12 nétMộcThanh huyền
Thong thả — Bao lơn, cái ngăn để hạn chế lối ra vào, vì thế cho nên hạn chế không cho phóng túng gọi là phòng nhàn 防閑, chuồng ngựa ngăn ra từng ô gọi là mã nhàn 馬閑.
Ý nghĩa chữ Nhàn
Tên Hướng Nhàn hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Hướng Nhàn với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Hướng Nhànngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 77Tốt |
| Trần Hướng Nhànhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 62Khá |
| Lê Hướng Nhànngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 85Rất tốt |
| Phạm Hướng Nhànnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 87Rất tốt |
| Hoàng Hướng Nhànhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 77Tốt |
| Huỳnh Hướng Nhànhuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 77Tốt |
Cùng viết không dấu “huong nhan”
- Hương Nhẫn香忍 · Hương thơm · Nhẫn nạiHỏa
- Hưởng Nhân享仁 · Hưởng phúc · Nhân áiKim
- Hướng Nhân向仁 · Hướng thiện · Nhân áiKim
- Hưởng Nhàn享閑 · Hưởng phúc · Thong thảMộc
- Hương Nhàn香閑 · Hương thơm · Thong thảMộc
- Hương Nhạn香雁 · Hương thơm · Chim nhạnThổ
- Hưởng Nhẫn享忍 · Hưởng phúc · Nhẫn nạiHỏa
- Hưởng Nhạn享雁 · Hưởng phúc · Chim nhạnThổ
- Hướng Nhạn向雁 · Hướng thiện · Chim nhạnThổ
- Hướng Nhẫn向忍 · Hướng thiện · Nhẫn nạiHỏa
Tên đệm khác đi với Nhàn
- Thanh Nhàn清閑 · Trong sạch · Thong thảMộc
- Diệu Nhàn妙閑 · Tinh diệu · Thong thảMộc
- Điệp Nhàn蝶閑 · Cánh bướm · Thong thảMộc
- Hỷ Nhàn喜閑 · Vui mừng · Thong thảMộc
- Khiết Nhàn潔閑 · Thanh khiết · Thong thảMộc
- Mẫn Nhàn敏閑 · Nhanh nhạy · Thong thảMộc
- Mỹ Nhàn美閑 · Xinh đẹp · Thong thảMộc
- Nguyệt Nhàn月閑 · Vầng trăng · Thong thảMộc
- Phúc Nhàn福閑 · Phúc lành · Thong thảMộc
- Phụng Nhàn鳳閑 · Chim phượng · Thong thảMộc
- Phước Nhàn福閑 · Phúc lành · Thong thảMộc
- Thục Nhàn淑閑 · Hiền thục · Thong thảMộc
Tên khác có đệm Hướng
- Hướng Anh向英 · Hướng thiện · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Hướng Ca向歌 · Hướng thiện · Lời caMộc
- Hướng Chi向芝 · Hướng thiện · Cỏ chi thơmMộc
- Hướng Dung向蓉 · Hướng thiện · Hoa phù dungMộc
- Hướng Duyên向緣 · Hướng thiện · Duyên lànhMộc
- Hướng Đào向桃 · Hướng thiện · Hoa đàoMộc
- Hướng Đường向棠 · Hướng thiện · Hoa hải đườngMộc
- Hướng Gia向嘉 · Hướng thiện · Tốt lànhMộc
- Hướng Giai向佳 · Hướng thiện · Tốt đẹpMộc
- Hướng Hân向欣 · Hướng thiện · Hân hoanMộc
- Hướng Hoa向花 · Hướng thiện · Bông hoaMộc
- Hướng Hoan向歡 · Hướng thiện · Vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Hướng Nhàn
Tên Hướng Nhàn có nghĩa là gì?
Hướng Nhàn (向 閑): Hướng thiện · Thong thả. Hướng nghĩa là hướng thiện, Nhàn nghĩa là thong thả.
Tên Hướng Nhàn thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nhàn, tên Hướng Nhàn thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Hướng Nhàn đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Hướng Nhàn có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
