Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thanh Nhàn
Trong sạch · Thong thả. Thường đặt cho bé gái.
Thanh Nhàn — Trong sạch · Thong thả
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — huyền (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thanh Nhàn
- Tên đệm清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh - Tên chính閑Nhàn12 nétMộcThanh huyền
Thong thả — Bao lơn, cái ngăn để hạn chế lối ra vào, vì thế cho nên hạn chế không cho phóng túng gọi là phòng nhàn 防閑, chuồng ngựa ngăn ra từng ô gọi là mã nhàn 馬閑.
Ý nghĩa chữ Nhàn
Tên Thanh Nhàn hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thanh Nhàn với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Nhànngã — ngang — huyền | ngã — ngang — huyền | 77Tốt |
| Trần Thanh Nhànhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 55Khá |
| Lê Thanh Nhànngang — ngang — huyền | ngang — ngang — huyền | 74Tốt |
| Phạm Thanh Nhànnặng — ngang — huyền | nặng — ngang — huyền | 96Rất tốt |
| Hoàng Thanh Nhànhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 67Khá |
| Huỳnh Thanh Nhànhuyền — ngang — huyền | huyền — ngang — huyền | 67Khá |
Cùng viết không dấu “thanh nhan”
Tên đệm khác đi với Nhàn
- Diệu Nhàn妙閑 · Tinh diệu · Thong thảMộc
- Điệp Nhàn蝶閑 · Cánh bướm · Thong thảMộc
- Hướng Nhàn向閑 · Hướng thiện · Thong thảMộc
- Hỷ Nhàn喜閑 · Vui mừng · Thong thảMộc
- Khiết Nhàn潔閑 · Thanh khiết · Thong thảMộc
- Mẫn Nhàn敏閑 · Nhanh nhạy · Thong thảMộc
- Mỹ Nhàn美閑 · Xinh đẹp · Thong thảMộc
- Nguyệt Nhàn月閑 · Vầng trăng · Thong thảMộc
- Phúc Nhàn福閑 · Phúc lành · Thong thảMộc
- Phụng Nhàn鳳閑 · Chim phượng · Thong thảMộc
- Phước Nhàn福閑 · Phúc lành · Thong thảMộc
- Thục Nhàn淑閑 · Hiền thục · Thong thảMộc
Tên khác có đệm Thanh
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Thanh Hương清香 · Trong sạch · Hương thơmMộc
- Thanh Mai清梅 · Trong sạch · Hoa maiMộc
- Thanh Hiền清賢 · Trong sạch · Hiền tàiKim
- Thanh Bình清平 · Trong sạch · Bình yênThủy
- Thanh Hà清河 · Trong sạch · Dòng sôngThủy
- Thanh Huyền清玄 · Trong sạch · Huyền diệuThủy
- Thanh Vân清雲 · Trong sạch · MâyThủy
- Thanh Hằng清恆 · Trong sạch · Bền lâuHỏa
- Thanh Tâm清心 · Trong sạch · Tấm lòngHỏa
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Thanh Nhàn
Tên Thanh Nhàn có nghĩa là gì?
Thanh Nhàn (清 閑): Trong sạch · Thong thả. Thanh nghĩa là trong sạch, Nhàn nghĩa là thong thả.
Tên Thanh Nhàn thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nhàn, tên Thanh Nhàn thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Thanh Nhàn đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thanh Nhàn có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
