Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Nghĩa Hi

Nghĩa khí · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.

義熙Nghĩa Hi
HỏaHiện đại

Nghĩa Hi — Nghĩa khí · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngã — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Nghĩa Hi

  • Tên đệm義Nghĩa13 nétMộcThanh ngã

    Nghĩa khí — Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa.

    Ý nghĩa chữ Nghĩa
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Nghĩa Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Nghĩa Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Nghĩa Hingã — ngã — ngangngã — ngã — ngang91Rất tốt
Trần Nghĩa Hihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang81Tốt
Lê Nghĩa Hingang — ngã — ngangngang — ngã — ngang79Tốt
Phạm Nghĩa Hinặng — ngã — ngangnặng — ngã — ngang87Rất tốt
Hoàng Nghĩa Hihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang91Rất tốt
Huỳnh Nghĩa Hihuyền — ngã — nganghuyền — ngã — ngang91Rất tốt

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Nghĩa

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Nghĩa Hi

Tên Nghĩa Hi có nghĩa là gì?

Nghĩa Hi (義 熙): Nghĩa khí · Sáng sủa, hưng thịnh. Nghĩa nghĩa là nghĩa khí, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Nghĩa Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Nghĩa Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Nghĩa Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Nghĩa Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.