Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bách Hi

Cây bách vững bền · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.

柏熙Bách Hi
HỏaCổ điển

Bách Hi — Cây bách vững bền · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bách Hi

  • Tên đệm柏Bách9 nétMộcThanh sắc

    Cây bách vững bền — Biển bách 扁柏 cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ.

    Ý nghĩa chữ Bách
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Bách Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bách Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bách Hingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang92Rất tốt
Trần Bách Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Lê Bách Hingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang92Rất tốt
Phạm Bách Hinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang77Tốt
Hoàng Bách Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Huỳnh Bách Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt

Cùng viết không dấu “bach hi”

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Bách

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Bách Hi

Tên Bách Hi có nghĩa là gì?

Bách Hi (柏 熙): Cây bách vững bền · Sáng sủa, hưng thịnh. Bách nghĩa là cây bách vững bền, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Bách Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Bách Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Bách Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bách Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.