Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Cửu Hi
Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnh. Dùng được cho cả trai và gái.
Cửu Hi — Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnh
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Cửu Hi
- Tên đệm久Cửu3 nétMộcThanh hỏi
Lâu dài — Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.
Ý nghĩa chữ Cửu - Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang
Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.
Ý nghĩa chữ Hi
Tên Cửu Hi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Cửu Hi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Cửu Hingã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 88Rất tốt |
| Trần Cửu Hihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 83Tốt |
| Lê Cửu Hingang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 94Rất tốt |
| Phạm Cửu Hinặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Cửu Hihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 88Rất tốt |
| Huỳnh Cửu Hihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 88Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Hi
- Bách Hi柏熙 · Cây bách vững bền · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Bảng Hi榜熙 · Bảng vàng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Cát Hi吉熙 · Tốt lành · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Diệp Hi葉熙 · Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khả Hi可熙 · Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khải Hi凱熙 · Khải hoàn · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khắc Hi克熙 · Làm được việc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Kiến Hi建熙 · Kiến tạo · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Kiện Hi健熙 · Khỏe mạnh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Kính Hi敬熙 · Kính trọng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Kỷ Hi紀熙 · Kỷ cương · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Lạc Hi樂熙 · An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
Tên khác có đệm Cửu
- Cửu Ân久恩 · Lâu dài · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Cửu Chiêu久昭 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Cửu Di久怡 · Lâu dài · Vui hòaHỏa
- Cửu Đài久臺 · Lâu dài · Đài cácHỏa
- Cửu Đan久丹 · Lâu dài · Lòng sonHỏa
- Cửu Đăng久登 · Lâu dài · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Cửu Đôn久敦 · Lâu dài · Đôn hậuHỏa
- Cửu Đồng久同 · Lâu dài · Đồng lòngHỏa
- Cửu Hằng久恆 · Lâu dài · Bền lâuHỏa
- Cửu Hoài久懷 · Lâu dài · Hoài bãoHỏa
- Cửu Huân久勳 · Lâu dài · Công huânHỏa
- Cửu Huy久輝 · Lâu dài · Rực rỡHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Cửu Hi
Tên Cửu Hi có nghĩa là gì?
Cửu Hi (久 熙): Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnh. Cửu nghĩa là lâu dài, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.
Tên Cửu Hi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hi, tên Cửu Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Cửu Hi đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Cửu Hi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
