Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Cửu Chiêu

Lâu dài · Sáng tỏ. Dùng được cho cả trai và gái.

久昭Cửu Chiêu
HỏaCổ điển

Cửu Chiêu — Lâu dài · Sáng tỏ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Cửu Chiêu

  • Tên đệm久Cửu3 nétMộcThanh hỏi

    Lâu dài — Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.

    Ý nghĩa chữ Cửu
  • Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu

Tên Cửu Chiêu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Cửu Chiêu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Cửu Chiêungã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang81Tốt
Trần Cửu Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang70Tốt
Lê Cửu Chiêungang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang79Tốt
Phạm Cửu Chiêunặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang74Tốt
Hoàng Cửu Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang81Tốt
Huỳnh Cửu Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang81Tốt

Cùng viết không dấu “cuu chieu”

Tên đệm khác đi với Chiêu

Tên khác có đệm Cửu

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Cửu Chiêu

Tên Cửu Chiêu có nghĩa là gì?

Cửu Chiêu (久 昭): Lâu dài · Sáng tỏ. Cửu nghĩa là lâu dài, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.

Tên Cửu Chiêu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiêu, tên Cửu Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Cửu Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Cửu Chiêu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.