Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bảng Chiêu

Bảng vàng · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé trai.

榜昭Bảng Chiêu
HỏaCổ điển

Bảng Chiêu — Bảng vàng · Sáng tỏ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bảng Chiêu

  • Tên đệm榜Bảng14 nétMộcThanh hỏi

    Bảng vàng — Chèo thuyền lên, cho nên gọi lái đò là bảng nhân 榜人.

    Ý nghĩa chữ Bảng
  • Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu

Tên Bảng Chiêu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bảng Chiêu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bảng Chiêungã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang86Rất tốt
Trần Bảng Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang83Tốt
Lê Bảng Chiêungang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang84Tốt
Phạm Bảng Chiêunặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang85Rất tốt
Hoàng Bảng Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang86Rất tốt
Huỳnh Bảng Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang86Rất tốt

Cùng viết không dấu “bang chieu”

Tên đệm khác đi với Chiêu

Tên khác có đệm Bảng

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Bảng Chiêu

Tên Bảng Chiêu có nghĩa là gì?

Bảng Chiêu (榜 昭): Bảng vàng · Sáng tỏ. Bảng nghĩa là bảng vàng, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.

Tên Bảng Chiêu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiêu, tên Bảng Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Bảng Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bảng Chiêu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.