Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kỷ Chiêu

Kỷ cương · Sáng tỏ. Thường đặt cho bé trai.

紀昭Kỷ Chiêu
HỏaCổ điển

Kỷ Chiêu — Kỷ cương · Sáng tỏ

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh

Từng chữ trong tên Kỷ Chiêu

  • Tên đệm紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi

    Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.

    Ý nghĩa chữ Kỷ
  • Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang

    Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.

    Ý nghĩa chữ Chiêu

Tên Kỷ Chiêu hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kỷ Chiêu với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kỷ Chiêungã — hỏi — ngangngã — hỏi — ngang82Tốt
Trần Kỷ Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt
Lê Kỷ Chiêungang — hỏi — ngangngang — hỏi — ngang86Rất tốt
Phạm Kỷ Chiêunặng — hỏi — ngangnặng — hỏi — ngang75Tốt
Hoàng Kỷ Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt
Huỳnh Kỷ Chiêuhuyền — hỏi — nganghuyền — hỏi — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “ky chieu”

Tên đệm khác đi với Chiêu

Tên khác có đệm Kỷ

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kỷ Chiêu

Tên Kỷ Chiêu có nghĩa là gì?

Kỷ Chiêu (紀 昭): Kỷ cương · Sáng tỏ. Kỷ nghĩa là kỷ cương, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.

Tên Kỷ Chiêu thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Chiêu, tên Kỷ Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kỷ Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kỷ Chiêu có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.