Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kỷ Đồng

Kỷ cương · Đồng lòng. Thường đặt cho bé trai.

紀同Kỷ Đồng
HỏaCổ điển

Kỷ Đồng — Kỷ cương · Đồng lòng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Kỷ Đồng

  • Tên đệm紀Kỷ9 nétMộcThanh hỏi

    Kỷ cương — Gỡ sợi tơ, gỡ mối tơ rối, vì thế nên liệu lý xong công việc gọi là kinh kỉ 經紀.

    Ý nghĩa chữ Kỷ
  • Tên chính同Đồng6 nétHỏaThanh huyền

    Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.

    Ý nghĩa chữ Đồng

Tên Kỷ Đồng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kỷ Đồng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kỷ Đồngngã — hỏi — huyềnngã — hỏi — huyền87Rất tốt
Trần Kỷ Đồnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền91Rất tốt
Lê Kỷ Đồngngang — hỏi — huyềnngang — hỏi — huyền92Rất tốt
Phạm Kỷ Đồngnặng — hỏi — huyềnnặng — hỏi — huyền78Tốt
Hoàng Kỷ Đồnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền87Rất tốt
Huỳnh Kỷ Đồnghuyền — hỏi — huyềnhuyền — hỏi — huyền87Rất tốt

Cùng viết không dấu “ky dong”

Tên đệm khác đi với Đồng

Tên khác có đệm Kỷ

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kỷ Đồng

Tên Kỷ Đồng có nghĩa là gì?

Kỷ Đồng (紀 同): Kỷ cương · Đồng lòng. Kỷ nghĩa là kỷ cương, Đồng nghĩa là đồng lòng.

Tên Kỷ Đồng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đồng, tên Kỷ Đồng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kỷ Đồng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kỷ Đồng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.