Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Cửu Đồng
Lâu dài · Đồng lòng. Dùng được cho cả trai và gái.
Cửu Đồng — Lâu dài · Đồng lòng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Cửu Đồng
- Tên đệm久Cửu3 nétMộcThanh hỏi
Lâu dài — Lâu, nói thì giờ đã lâu. Như cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính đã lâu.
Ý nghĩa chữ Cửu - Tên chính同Đồng6 nétHỏaThanh huyền
Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
Ý nghĩa chữ Đồng
Tên Cửu Đồng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Cửu Đồng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Cửu Đồngngã — hỏi — huyền | ngã — hỏi — huyền | 86Rất tốt |
| Trần Cửu Đồnghuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 79Tốt |
| Lê Cửu Đồngngang — hỏi — huyền | ngang — hỏi — huyền | 91Rất tốt |
| Phạm Cửu Đồngnặng — hỏi — huyền | nặng — hỏi — huyền | 71Tốt |
| Hoàng Cửu Đồnghuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 86Rất tốt |
| Huỳnh Cửu Đồnghuyền — hỏi — huyền | huyền — hỏi — huyền | 86Rất tốt |
Cùng viết không dấu “cuu dong”
Tên đệm khác đi với Đồng
- Bách Đồng柏同 · Cây bách vững bền · Đồng lòngHỏa
- Bảng Đồng榜同 · Bảng vàng · Đồng lòngHỏa
- Cát Đồng吉同 · Tốt lành · Đồng lòngHỏa
- Diệp Đồng葉同 · Lá xanh · Đồng lòngHỏa
- Khả Đồng可同 · Đáng quý · Đồng lòngHỏa
- Khải Đồng凱同 · Khải hoàn · Đồng lòngHỏa
- Khắc Đồng克同 · Làm được việc · Đồng lòngHỏa
- Kiến Đồng建同 · Kiến tạo · Đồng lòngHỏa
- Kiện Đồng健同 · Khỏe mạnh · Đồng lòngHỏa
- Kính Đồng敬同 · Kính trọng · Đồng lòngHỏa
- Kỷ Đồng紀同 · Kỷ cương · Đồng lòngHỏa
- Lạc Đồng樂同 · An lạc, vui vẻ · Đồng lòngHỏa
Tên khác có đệm Cửu
- Cửu Ân久恩 · Lâu dài · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Cửu Chiêu久昭 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Cửu Di久怡 · Lâu dài · Vui hòaHỏa
- Cửu Đài久臺 · Lâu dài · Đài cácHỏa
- Cửu Đan久丹 · Lâu dài · Lòng sonHỏa
- Cửu Đăng久登 · Lâu dài · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Cửu Đôn久敦 · Lâu dài · Đôn hậuHỏa
- Cửu Hằng久恆 · Lâu dài · Bền lâuHỏa
- Cửu Hi久熙 · Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Cửu Hoài久懷 · Lâu dài · Hoài bãoHỏa
- Cửu Huân久勳 · Lâu dài · Công huânHỏa
- Cửu Huy久輝 · Lâu dài · Rực rỡHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Cửu Đồng
Tên Cửu Đồng có nghĩa là gì?
Cửu Đồng (久 同): Lâu dài · Đồng lòng. Cửu nghĩa là lâu dài, Đồng nghĩa là đồng lòng.
Tên Cửu Đồng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đồng, tên Cửu Đồng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Cửu Đồng đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Cửu Đồng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
