Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diệp Đồng
Lá xanh · Đồng lòng. Thường đặt cho bé gái.
Diệp Đồng — Lá xanh · Đồng lòng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Diệp Đồng
- Tên đệm葉Diệp15 nétMộcThanh nặng
Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
Ý nghĩa chữ Diệp - Tên chính同Đồng6 nétHỏaThanh huyền
Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
Ý nghĩa chữ Đồng
Tên Diệp Đồng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diệp Đồng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diệp Đồngngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 83Tốt |
| Trần Diệp Đồnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 89Rất tốt |
| Lê Diệp Đồngngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 83Tốt |
| Phạm Diệp Đồngnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 83Tốt |
| Hoàng Diệp Đồnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 83Tốt |
| Huỳnh Diệp Đồnghuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “diep dong”
Tên đệm khác đi với Đồng
- Cát Đồng吉同 · Tốt lành · Đồng lòngHỏa
- Cửu Đồng久同 · Lâu dài · Đồng lòngHỏa
- Khả Đồng可同 · Đáng quý · Đồng lòngHỏa
- Lạc Đồng樂同 · An lạc, vui vẻ · Đồng lòngHỏa
- Mộng Đồng夢同 · Giấc mộng đẹp · Đồng lòngHỏa
- Nhã Đồng雅同 · Nhã nhặn · Đồng lòngHỏa
- Thảo Đồng草同 · Cỏ thơm · Đồng lòngHỏa
- Tố Đồng素同 · Trong sáng · Đồng lòngHỏa
- Trúc Đồng竹同 · Cây trúc · Đồng lòngHỏa
- Tú Đồng秀同 · Ưu tú · Đồng lòngHỏa
- Vịnh Đồng詠同 · Ngâm vịnh · Đồng lòngHỏa
- Bích Đồng碧同 · Ngọc bích xanh biếc · Đồng lòngHỏa
Tên khác có đệm Diệp
- Diệp Anh葉英 · Lá xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Hoa葉花 · Lá xanh · Bông hoaMộc
- Diệp Ân葉恩 · Lá xanh · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Diệp Chiêu葉昭 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Diệp Di葉怡 · Lá xanh · Vui hòaHỏa
- Diệp Đài葉臺 · Lá xanh · Đài cácHỏa
- Diệp Đan葉丹 · Lá xanh · Lòng sonHỏa
- Diệp Hằng葉恆 · Lá xanh · Bền lâuHỏa
- Diệp Hi葉熙 · Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Diệp Hoài葉懷 · Lá xanh · Hoài bãoHỏa
- Diệp Loan葉鸞 · Lá xanh · Chim loanHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Diệp Đồng
Tên Diệp Đồng có nghĩa là gì?
Diệp Đồng (葉 同): Lá xanh · Đồng lòng. Diệp nghĩa là lá xanh, Đồng nghĩa là đồng lòng.
Tên Diệp Đồng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đồng, tên Diệp Đồng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Diệp Đồng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diệp Đồng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
