Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tú Đồng

Ưu tú · Đồng lòng. Dùng được cho cả trai và gái.

秀同Tú Đồng
HỏaHài hòa

Tú Đồng — Ưu tú · Đồng lòng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tú Đồng

  • Tên đệm秀Tú7 nétMộcThanh sắc

    Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.

    Ý nghĩa chữ Tú
  • Tên chính同Đồng6 nétHỏaThanh huyền

    Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.

    Ý nghĩa chữ Đồng

Tên Tú Đồng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tú Đồng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tú Đồngngã — sắc — huyềnngã — sắc — huyền80Tốt
Trần Tú Đồnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền87Rất tốt
Lê Tú Đồngngang — sắc — huyềnngang — sắc — huyền80Tốt
Phạm Tú Đồngnặng — sắc — huyềnnặng — sắc — huyền89Rất tốt
Hoàng Tú Đồnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền80Tốt
Huỳnh Tú Đồnghuyền — sắc — huyềnhuyền — sắc — huyền80Tốt

Cùng viết không dấu “tu dong”

Tên đệm khác đi với Đồng

Tên khác có đệm Tú

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Tú Đồng

Tên Tú Đồng có nghĩa là gì?

Tú Đồng (秀 同): Ưu tú · Đồng lòng. Tú nghĩa là ưu tú, Đồng nghĩa là đồng lòng.

Tên Tú Đồng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đồng, tên Tú Đồng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Tú Đồng đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Tú Đồng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.