Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tú Đan

Ưu tú · Lòng son. Thường đặt cho bé gái.

秀丹Tú Đan
HỏaHiện đại

Tú Đan — Ưu tú · Lòng son

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tú Đan

  • Tên đệm秀Tú7 nétMộcThanh sắc

    Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.

    Ý nghĩa chữ Tú
  • Tên chính丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan

Tên Tú Đan hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tú Đan với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tú Đanngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang82Tốt
Trần Tú Đanhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang88Rất tốt
Lê Tú Đanngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang82Tốt
Phạm Tú Đannặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang84Tốt
Hoàng Tú Đanhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt
Huỳnh Tú Đanhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt

Cùng viết không dấu “tu dan”

Tên đệm khác đi với Đan

Tên khác có đệm Tú

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Tú Đan

Tên Tú Đan có nghĩa là gì?

Tú Đan (秀 丹): Ưu tú · Lòng son. Tú nghĩa là ưu tú, Đan nghĩa là lòng son.

Tên Tú Đan thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đan, tên Tú Đan thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Tú Đan đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tú Đan có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.