Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tú Chiêu
Ưu tú · Sáng tỏ. Dùng được cho cả trai và gái.
Tú Chiêu — Ưu tú · Sáng tỏ
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh
Từng chữ trong tên Tú Chiêu
- Tên đệm秀Tú7 nétMộcThanh sắc
Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.
Ý nghĩa chữ Tú - Tên chính昭Chiêu9 nétHỏaThanh ngang
Sáng tỏ — Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
Ý nghĩa chữ Chiêu
Tên Tú Chiêu hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tú Chiêu với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tú Chiêungã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 69Khá |
| Trần Tú Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 87Rất tốt |
| Lê Tú Chiêungang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 76Tốt |
| Phạm Tú Chiêunặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Tú Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 69Khá |
| Huỳnh Tú Chiêuhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 69Khá |
Cùng viết không dấu “tu chieu”
Tên đệm khác đi với Chiêu
- Minh Chiêu明昭 · Sáng tỏ · Sáng tỏHỏa
- Quang Chiêu光昭 · Ánh sáng · Sáng tỏHỏa
- Bách Chiêu柏昭 · Cây bách vững bền · Sáng tỏHỏa
- Bảng Chiêu榜昭 · Bảng vàng · Sáng tỏHỏa
- Cát Chiêu吉昭 · Tốt lành · Sáng tỏHỏa
- Cửu Chiêu久昭 · Lâu dài · Sáng tỏHỏa
- Diệp Chiêu葉昭 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Khả Chiêu可昭 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Khải Chiêu凱昭 · Khải hoàn · Sáng tỏHỏa
- Khắc Chiêu克昭 · Làm được việc · Sáng tỏHỏa
- Kiến Chiêu建昭 · Kiến tạo · Sáng tỏHỏa
- Kiện Chiêu健昭 · Khỏe mạnh · Sáng tỏHỏa
Tên khác có đệm Tú
- Tú Linh秀靈 · Ưu tú · Linh lợiThủy
- Tú Anh秀英 · Ưu tú · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Tú Ân秀恩 · Ưu tú · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Tú Di秀怡 · Ưu tú · Vui hòaHỏa
- Tú Đài秀臺 · Ưu tú · Đài cácHỏa
- Tú Đan秀丹 · Ưu tú · Lòng sonHỏa
- Tú Đăng秀登 · Ưu tú · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Tú Đôn秀敦 · Ưu tú · Đôn hậuHỏa
- Tú Đồng秀同 · Ưu tú · Đồng lòngHỏa
- Tú Hằng秀恆 · Ưu tú · Bền lâuHỏa
- Tú Hi秀熙 · Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tú Hoài秀懷 · Ưu tú · Hoài bãoHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Tú Chiêu
Tên Tú Chiêu có nghĩa là gì?
Tú Chiêu (秀 昭): Ưu tú · Sáng tỏ. Tú nghĩa là ưu tú, Chiêu nghĩa là sáng tỏ.
Tên Tú Chiêu thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Chiêu, tên Tú Chiêu thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tú Chiêu đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Tú Chiêu có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
