Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tú Hi

Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnh. Dùng được cho cả trai và gái.

秀熙Tú Hi
HỏaHiện đại

Tú Hi — Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Tú Hi

  • Tên đệm秀Tú7 nétMộcThanh sắc

    Ưu tú — Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.

    Ý nghĩa chữ Tú
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Tú Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tú Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tú Hingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang82Tốt
Trần Tú Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Lê Tú Hingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang79Tốt
Phạm Tú Hinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang90Rất tốt
Hoàng Tú Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt
Huỳnh Tú Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang82Tốt

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Tú

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Tú Hi

Tên Tú Hi có nghĩa là gì?

Tú Hi (秀 熙): Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnh. Tú nghĩa là ưu tú, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Tú Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Tú Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Tú Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Tú Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.