Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kính Hi

Kính trọng · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.

敬熙Kính Hi
HỏaCổ điển

Kính Hi — Kính trọng · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Kính Hi

  • Tên đệm敬Kính13 nétMộcThanh sắc

    Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.

    Ý nghĩa chữ Kính
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Kính Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kính Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kính Hingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang91Rất tốt
Trần Kính Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang81Tốt
Lê Kính Hingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang79Tốt
Phạm Kính Hinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang87Rất tốt
Hoàng Kính Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt
Huỳnh Kính Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang91Rất tốt

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Kính

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kính Hi

Tên Kính Hi có nghĩa là gì?

Kính Hi (敬 熙): Kính trọng · Sáng sủa, hưng thịnh. Kính nghĩa là kính trọng, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Kính Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Kính Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kính Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kính Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.