Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kiến Hi

Kiến tạo · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé trai.

建熙Kiến Hi
HỏaHiện đại

Kiến Hi — Kiến tạo · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Kiến Hi

  • Tên đệm建Kiến9 nétMộcThanh sắc

    Kiến tạo — Dựng lên, đặt.

    Ý nghĩa chữ Kiến
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Kiến Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kiến Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kiến Hingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang92Rất tốt
Trần Kiến Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Lê Kiến Hingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang92Rất tốt
Phạm Kiến Hinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang77Tốt
Hoàng Kiến Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Huỳnh Kiến Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt

Cùng viết không dấu “kien hi”

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Kiến

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kiến Hi

Tên Kiến Hi có nghĩa là gì?

Kiến Hi (建 熙): Kiến tạo · Sáng sủa, hưng thịnh. Kiến nghĩa là kiến tạo, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Kiến Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Kiến Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kiến Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kiến Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.