Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Lạc Hi

An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnh. Dùng được cho cả trai và gái.

樂熙Lạc Hi
HỏaHiện đại

Lạc Hi — An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Lạc Hi

  • Tên đệm樂Lạc15 nétMộcThanh nặng

    An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.

    Ý nghĩa chữ Lạc
  • Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang

    Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.

    Ý nghĩa chữ Hi

Tên Lạc Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Lạc Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Lạc Hingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang83Tốt
Trần Lạc Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang87Rất tốt
Lê Lạc Hingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang80Tốt
Phạm Lạc Hinặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang76Tốt
Hoàng Lạc Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt
Huỳnh Lạc Hihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang83Tốt

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Lạc

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Lạc Hi

Tên Lạc Hi có nghĩa là gì?

Lạc Hi (樂 熙): An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnh. Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Lạc Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Lạc Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Lạc Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Lạc Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.