樂15 nét Khang Hy
Tên Lạc
An lạc, vui vẻ.
- Chữ Hán: 樂
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Dương (số nét lẻ)
- Thanh nặng · trắc
- Dùng được cho cả trai và gái
Nghĩa chữ 樂 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.
- Một âm là lạc. Vui, thích.
- Lại một âm là nhạo. Yêu thích. Như trí giả nhạo thủy 知者樂水 kẻ trí thích nước.
Chữ 樂 còn đọc là: nhạc, nhạo.
Tên đệm hay đi cùng tên Lạc
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
