Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Diệp Hi
Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé gái.
Diệp Hi — Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnh
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Diệp Hi
- Tên đệm葉Diệp15 nétMộcThanh nặng
Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
Ý nghĩa chữ Diệp - Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang
Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.
Ý nghĩa chữ Hi
Tên Diệp Hi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Diệp Hi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Diệp Hingã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 83Tốt |
| Trần Diệp Hihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 87Rất tốt |
| Lê Diệp Hingang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 80Tốt |
| Phạm Diệp Hinặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 76Tốt |
| Hoàng Diệp Hihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 83Tốt |
| Huỳnh Diệp Hihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 83Tốt |
Cùng viết không dấu “diep hi”
Tên đệm khác đi với Hi
- Cát Hi吉熙 · Tốt lành · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Cửu Hi久熙 · Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khả Hi可熙 · Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Lạc Hi樂熙 · An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Mộng Hi夢熙 · Giấc mộng đẹp · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Nhã Hi雅熙 · Nhã nhặn · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Thảo Hi草熙 · Cỏ thơm · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tố Hi素熙 · Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Trúc Hi竹熙 · Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tú Hi秀熙 · Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Vịnh Hi詠熙 · Ngâm vịnh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Bích Hi碧熙 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
Tên khác có đệm Diệp
- Diệp Anh葉英 · Lá xanh · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Diệp Chi葉芝 · Lá xanh · Cỏ chi thơmMộc
- Diệp Hoa葉花 · Lá xanh · Bông hoaMộc
- Diệp Ân葉恩 · Lá xanh · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Diệp Chiêu葉昭 · Lá xanh · Sáng tỏHỏa
- Diệp Di葉怡 · Lá xanh · Vui hòaHỏa
- Diệp Đài葉臺 · Lá xanh · Đài cácHỏa
- Diệp Đan葉丹 · Lá xanh · Lòng sonHỏa
- Diệp Đồng葉同 · Lá xanh · Đồng lòngHỏa
- Diệp Hằng葉恆 · Lá xanh · Bền lâuHỏa
- Diệp Hoài葉懷 · Lá xanh · Hoài bãoHỏa
- Diệp Loan葉鸞 · Lá xanh · Chim loanHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Diệp Hi
Tên Diệp Hi có nghĩa là gì?
Diệp Hi (葉 熙): Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnh. Diệp nghĩa là lá xanh, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.
Tên Diệp Hi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hi, tên Diệp Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Diệp Hi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Diệp Hi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
