Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tố Hi

Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé gái.

素熙Tố Hi
HỏaCổ điển

Tố Hi — Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnh

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tố Hi

Tên Tố Hi hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tố Hi với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tố Hingã — sắc — ngangngã — sắc — ngang69Khá
Trần Tố Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang74Tốt
Lê Tố Hingang — sắc — ngangngang — sắc — ngang96Rất tốt
Phạm Tố Hinặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang94Rất tốt
Hoàng Tố Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang69Khá
Huỳnh Tố Hihuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang69Khá

Tên đệm khác đi với Hi

Tên khác có đệm Tố

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Tố Hi

Tên Tố Hi có nghĩa là gì?

Tố Hi (素 熙): Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnh. Tố nghĩa là trong sáng, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.

Tên Tố Hi thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hi, tên Tố Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Tố Hi đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tố Hi có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.