Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Tố Đồng
Trong sáng · Đồng lòng. Thường đặt cho bé gái.
Tố Đồng — Trong sáng · Đồng lòng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Tố Đồng
- Tên đệm素Tố10 nétMộcThanh sắc
Trong sáng — Tơ trắng.
Ý nghĩa chữ Tố - Tên chính同Đồng6 nétHỏaThanh huyền
Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
Ý nghĩa chữ Đồng
Tên Tố Đồng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Tố Đồng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Tố Đồngngã — sắc — huyền | ngã — sắc — huyền | 67Khá |
| Trần Tố Đồnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 79Tốt |
| Lê Tố Đồngngang — sắc — huyền | ngang — sắc — huyền | 95Rất tốt |
| Phạm Tố Đồngnặng — sắc — huyền | nặng — sắc — huyền | 89Rất tốt |
| Hoàng Tố Đồnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 67Khá |
| Huỳnh Tố Đồnghuyền — sắc — huyền | huyền — sắc — huyền | 67Khá |
Tên đệm khác đi với Đồng
- Cát Đồng吉同 · Tốt lành · Đồng lòngHỏa
- Cửu Đồng久同 · Lâu dài · Đồng lòngHỏa
- Diệp Đồng葉同 · Lá xanh · Đồng lòngHỏa
- Khả Đồng可同 · Đáng quý · Đồng lòngHỏa
- Lạc Đồng樂同 · An lạc, vui vẻ · Đồng lòngHỏa
- Mộng Đồng夢同 · Giấc mộng đẹp · Đồng lòngHỏa
- Nhã Đồng雅同 · Nhã nhặn · Đồng lòngHỏa
- Thảo Đồng草同 · Cỏ thơm · Đồng lòngHỏa
- Trúc Đồng竹同 · Cây trúc · Đồng lòngHỏa
- Tú Đồng秀同 · Ưu tú · Đồng lòngHỏa
- Vịnh Đồng詠同 · Ngâm vịnh · Đồng lòngHỏa
- Bích Đồng碧同 · Ngọc bích xanh biếc · Đồng lòngHỏa
Tên khác có đệm Tố
- Tố Ân素恩 · Trong sáng · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Tố Chiêu素昭 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Tố Di素怡 · Trong sáng · Vui hòaHỏa
- Tố Đài素臺 · Trong sáng · Đài cácHỏa
- Tố Đan素丹 · Trong sáng · Lòng sonHỏa
- Tố Hằng素恆 · Trong sáng · Bền lâuHỏa
- Tố Hi素熙 · Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tố Hoài素懷 · Trong sáng · Hoài bãoHỏa
- Tố Loan素鸞 · Trong sáng · Chim loanHỏa
- Tố Minh素明 · Trong sáng · Sáng tỏHỏa
- Tố Nhiên素然 · Trong sáng · Tự nhiênHỏa
- Tố Ninh素寧 · Trong sáng · Yên ổnHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Tố Đồng
Tên Tố Đồng có nghĩa là gì?
Tố Đồng (素 同): Trong sáng · Đồng lòng. Tố nghĩa là trong sáng, Đồng nghĩa là đồng lòng.
Tên Tố Đồng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đồng, tên Tố Đồng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Tố Đồng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Tố Đồng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
