Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tố Đan

Trong sáng · Lòng son. Thường đặt cho bé gái.

素丹Tố Đan
HỏaCổ điển

Tố Đan — Trong sáng · Lòng son

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tố Đan

  • Tên đệm素Tố10 nétMộcThanh sắc

    Trong sáng — Tơ trắng.

    Ý nghĩa chữ Tố
  • Tên chính丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan

Tên Tố Đan hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tố Đan với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tố Đanngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang67Khá
Trần Tố Đanhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang72Tốt
Lê Tố Đanngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang88Rất tốt
Phạm Tố Đannặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang88Rất tốt
Hoàng Tố Đanhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá
Huỳnh Tố Đanhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá

Tên đệm khác đi với Đan

Tên khác có đệm Tố

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Tố Đan

Tên Tố Đan có nghĩa là gì?

Tố Đan (素 丹): Trong sáng · Lòng son. Tố nghĩa là trong sáng, Đan nghĩa là lòng son.

Tên Tố Đan thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đan, tên Tố Đan thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Tố Đan đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tố Đan có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.