Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Linh Đan

Linh lợi · Lòng son. Thường đặt cho bé gái.

靈丹Linh Đan
HỏaTên phổ biếnHiện đại

Linh Đan — Linh lợi · Lòng son

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Thông minh, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Linh Đan

  • Tên đệm靈Linh24 nétThủyThanh ngang

    Linh lợi — Thần linh. Khí tinh anh của khí dương gọi là thần 神, khí tinh anh của khí âm gọi là linh 靈, ý nói vật gì được khí tinh anh đúc lại hơn cả trong các vật cùng loài với nó vậy. Như người là giống linh hơn cả muôn vật, con kỳ lân, con phượng hoàng, con rùa, con rồng gọi là tứ linh 四靈 bốn giống linh trong loài vật.

    Ý nghĩa chữ Linh
  • Tên chính丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan

Tên Linh Đan hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Linh Đan với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Linh Đanngã — ngang — ngangngã — ngang — ngang57Khá
Trần Linh Đanhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang47Nên cân nhắc
Lê Linh Đanngang — ngang — ngangngang — ngang — ngang59Khá
Phạm Linh Đannặng — ngang — ngangnặng — ngang — ngang80Tốt
Hoàng Linh Đanhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang47Nên cân nhắc
Huỳnh Linh Đanhuyền — ngang — nganghuyền — ngang — ngang47Nên cân nhắc

Tên đệm khác đi với Đan

Tên khác có đệm Linh

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Linh Đan

Tên Linh Đan có nghĩa là gì?

Linh Đan (靈 丹): Linh lợi · Lòng son. Linh nghĩa là linh lợi, Đan nghĩa là lòng son.

Tên Linh Đan thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Đan, tên Linh Đan thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Linh Đan đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Linh Đan có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.