Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khả Đan
Đáng quý · Lòng son. Thường đặt cho bé gái.
Khả Đan — Đáng quý · Lòng son
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Khả Đan
- Tên đệm可Khả5 nétMộcThanh hỏi
Đáng quý — Ưng cho.
Ý nghĩa chữ Khả - Tên chính丹Đan4 nétHỏaThanh ngang
Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.
Ý nghĩa chữ Đan
Tên Khả Đan hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khả Đan với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khả Đanngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 80Tốt |
| Trần Khả Đanhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 84Tốt |
| Lê Khả Đanngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 78Tốt |
| Phạm Khả Đannặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Khả Đanhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Khả Đanhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Đan
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Quỳnh Đan瓊丹 · Hoa quỳnh · Lòng sonHỏa
- Linh Đan靈丹 · Linh lợi · Lòng sonHỏa
- Cát Đan吉丹 · Tốt lành · Lòng sonHỏa
- Cửu Đan久丹 · Lâu dài · Lòng sonHỏa
- Diệp Đan葉丹 · Lá xanh · Lòng sonHỏa
- Lạc Đan樂丹 · An lạc, vui vẻ · Lòng sonHỏa
- Mộng Đan夢丹 · Giấc mộng đẹp · Lòng sonHỏa
- Nhã Đan雅丹 · Nhã nhặn · Lòng sonHỏa
- Tố Đan素丹 · Trong sáng · Lòng sonHỏa
- Tú Đan秀丹 · Ưu tú · Lòng sonHỏa
Tên khác có đệm Khả
- Khả Hân可欣 · Đáng quý · Hân hoanMộc
- Khả Ngân可銀 · Đáng quý · Bạc quýKim
- Khả Ân可恩 · Đáng quý · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Khả Chiêu可昭 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Khả Di可怡 · Đáng quý · Vui hòaHỏa
- Khả Đài可臺 · Đáng quý · Đài cácHỏa
- Khả Đồng可同 · Đáng quý · Đồng lòngHỏa
- Khả Hằng可恆 · Đáng quý · Bền lâuHỏa
- Khả Hi可熙 · Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khả Hoài可懷 · Đáng quý · Hoài bãoHỏa
- Khả Loan可鸞 · Đáng quý · Chim loanHỏa
- Khả Minh可明 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Khả Đan
Tên Khả Đan có nghĩa là gì?
Khả Đan (可 丹): Đáng quý · Lòng son. Khả nghĩa là đáng quý, Đan nghĩa là lòng son.
Tên Khả Đan thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Đan, tên Khả Đan thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khả Đan đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khả Đan có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
