Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khả Hi
Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé gái.
Khả Hi — Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnh
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Khả Hi
- Tên đệm可Khả5 nétMộcThanh hỏi
Đáng quý — Ưng cho.
Ý nghĩa chữ Khả - Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang
Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.
Ý nghĩa chữ Hi
Tên Khả Hi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khả Hi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khả Hingã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 80Tốt |
| Trần Khả Hihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 84Tốt |
| Lê Khả Hingang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 72Tốt |
| Phạm Khả Hinặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 81Tốt |
| Hoàng Khả Hihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Khả Hihuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Hi
- Cát Hi吉熙 · Tốt lành · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Cửu Hi久熙 · Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Diệp Hi葉熙 · Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Lạc Hi樂熙 · An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Mộng Hi夢熙 · Giấc mộng đẹp · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Nhã Hi雅熙 · Nhã nhặn · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Thảo Hi草熙 · Cỏ thơm · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tố Hi素熙 · Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Trúc Hi竹熙 · Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tú Hi秀熙 · Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Vịnh Hi詠熙 · Ngâm vịnh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Bích Hi碧熙 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
Tên khác có đệm Khả
- Khả Hân可欣 · Đáng quý · Hân hoanMộc
- Khả Ngân可銀 · Đáng quý · Bạc quýKim
- Khả Ân可恩 · Đáng quý · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Khả Chiêu可昭 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
- Khả Di可怡 · Đáng quý · Vui hòaHỏa
- Khả Đài可臺 · Đáng quý · Đài cácHỏa
- Khả Đan可丹 · Đáng quý · Lòng sonHỏa
- Khả Đồng可同 · Đáng quý · Đồng lòngHỏa
- Khả Hằng可恆 · Đáng quý · Bền lâuHỏa
- Khả Hoài可懷 · Đáng quý · Hoài bãoHỏa
- Khả Loan可鸞 · Đáng quý · Chim loanHỏa
- Khả Minh可明 · Đáng quý · Sáng tỏHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Khả Hi
Tên Khả Hi có nghĩa là gì?
Khả Hi (可 熙): Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnh. Khả nghĩa là đáng quý, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.
Tên Khả Hi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hi, tên Khả Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khả Hi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Khả Hi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
