Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trúc Hi
Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnh. Thường đặt cho bé gái.
Trúc Hi — Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnh
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Thịnh vượng, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trúc Hi
- Tên đệm竹Trúc6 nétMộcThanh sắc
Cây trúc — Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc.
Ý nghĩa chữ Trúc - Tên chính熙Hi14 nétHỏaThanh ngang
Sáng sủa, hưng thịnh — Sáng sủa.
Ý nghĩa chữ Hi
Tên Trúc Hi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trúc Hi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trúc Hingã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 76Tốt |
| Trần Trúc Hihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 62Khá |
| Lê Trúc Hingang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Phạm Trúc Hinặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Trúc Hihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
| Huỳnh Trúc Hihuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Hi
- Cát Hi吉熙 · Tốt lành · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Cửu Hi久熙 · Lâu dài · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Diệp Hi葉熙 · Lá xanh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Khả Hi可熙 · Đáng quý · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Lạc Hi樂熙 · An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Mộng Hi夢熙 · Giấc mộng đẹp · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Nhã Hi雅熙 · Nhã nhặn · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Thảo Hi草熙 · Cỏ thơm · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tố Hi素熙 · Trong sáng · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Tú Hi秀熙 · Ưu tú · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Vịnh Hi詠熙 · Ngâm vịnh · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Bích Hi碧熙 · Ngọc bích xanh biếc · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
Tên khác có đệm Trúc
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Trúc Linh竹靈 · Cây trúc · Linh lợiThủy
- Trúc Quỳnh竹瓊 · Cây trúc · Hoa quỳnhKim
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Trúc Ân竹恩 · Cây trúc · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Trúc Chiêu竹昭 · Cây trúc · Sáng tỏHỏa
- Trúc Di竹怡 · Cây trúc · Vui hòaHỏa
- Trúc Đài竹臺 · Cây trúc · Đài cácHỏa
- Trúc Đồng竹同 · Cây trúc · Đồng lòngHỏa
- Trúc Hằng竹恆 · Cây trúc · Bền lâuHỏa
- Trúc Hoài竹懷 · Cây trúc · Hoài bãoHỏa
- Trúc Loan竹鸞 · Cây trúc · Chim loanHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Trúc Hi
Tên Trúc Hi có nghĩa là gì?
Trúc Hi (竹 熙): Cây trúc · Sáng sủa, hưng thịnh. Trúc nghĩa là cây trúc, Hi nghĩa là sáng sủa, hưng thịnh.
Tên Trúc Hi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hi, tên Trúc Hi thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Trúc Hi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Trúc Hi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
